CÁC SÔNG DÀI NHẤT THẾ GIỚI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:39' 19-09-2010
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:39' 19-09-2010
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Danh sách các con sông dài nhất trên trái đất. (Nó bao gồm cả hệ thống các sông).
Màu chỉ thị các châu lục
Châu Phi
Châu Á
Châu Úc
Châu Âu
Bắc Mỹ
Nam Mỹ
Sông
Chiều dài (km)
Chiều dài (dặm)
Lưu vực(km²)
Lưu lượng trung bình (m³/s)
Chảy ra
Các nước thuộc lưu vực sông
1.
Sông Amazon
6.710 6.800 km
3.969 (4.202)
7.000.000
220.000
Đại Tây Dương
Brasil, Peru, Bolivia, Colombia, Ecuador, Venezuela
2.
Sông Nil
6.732 km
4.157
2.870.000
5.100
Địa Trung Hải
Ethiopia, Eritrea, Sudan, Uganda, Tanzania, Kenya, Rwanda, Burundi, Ai Cập, Cộng hòa Dân chủ Congo
3.
Sông Mississippi - Sông Missouri - Sông Jefferson
6.270 (6.420)
3.896 (3.989)
2.980.000
16.200
Vịnh Mexico
Hoa Kỳ (98,5%), Canada (1,5%)
4.
Sông Dương Tử (Chang Jiang)
6.211 (5.797)
3.859 (3.602)
1.800.000
31.900
Đông Hải Trung Quốc
Trung Quốc
5.
Sông Yenisei - Sông Angara - Selenga
5.550 (4.506)
3.449 (2.800)
2.580.000
19.600
Biển Kara
Nga, Mông Cổ
6.
Sông Ob` - Irtysh
5.410*
3.449*
2.990,000
12.800
Vịnh Ob
Nga, Kazakhstan, Trung Quốc
7.
Hoàng Hà (Huang He)
4.667 (4.350)
2.900 (2.703)
745.000
2.110
Biển Bohai (Balhae)
Trung Quốc
8.
Amur (Heilong)
4.368*
2.714*
1.855.000
11.400
Biển Okhotsk
Nga, Trung Quốc, Mông Cổ
9.
Sông Congo (Zaire)
4.371 (4.670)
2.716 (2.902)
3.680.000
41.800
Đại Tây Dương
Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Trung Phi, Angola, Tanzania, Cameroon, Zambia, Burundi, Rwanda
10.
Sông Lena
4.260 (4.400)
2.647 (2.734)
2.490,000
17.100
Sông Laptev
Nga
11.
Sông Mackenzie - Sông Peace - Sông Finlay
4.241 (5.427)
2.635 (3.372)
1.790.000
10.300
Biển Beaufort
Canada
12.
Sông Niger
4.167 (4.138*)
2.589 (2.571*)
2.090.000
9.570
Vịnh Guinea
Nigeria (26,6%), Mali (25,6%), Niger (23,6%), Algérie (7,6%), Guinée (4,5%), Cameroon (4,2%), Burkina Faso (3,9%), Côte d`Ivoire, Bénin, Tchad
13.
Sông Mekong
4.023
2.500
810.000
16.000
Biển Đông Việt Nam
Trung Quốc, Lào, Thái Lan, Cambodia, Việt Nam, Myanma
14.
Sông Paraná (Río de la Plata)
3.998 (4.700)
2.484 (2.920)
3.100.000
25.700
Đại Tây Dương
Brasil (46,7%), Argentina (27,7%), Paraguay (13,5%), Bolivia (8,3%), Uruguay (3,8%)
15.
Sông Murray - Sông Darling
3.750 (3.520)
2.330 (2.187)
1.061.000
767
Southern Ocean
Úc
16.
Sông Volga
3.645*
2.265
1.380.000
8.080
Biển Caspi
Nga (99,8%), Kazakhstan (nhỏ), Belarus (nhỏ)
17.
Sông Shatt al-Arab / Arvandrud - Euphrates
3.596 (2.992)
2.234 (1.859)
884.000
856
Vịnh Ba Tư
Iraq
Màu chỉ thị các châu lục
Châu Phi
Châu Á
Châu Úc
Châu Âu
Bắc Mỹ
Nam Mỹ
Sông
Chiều dài (km)
Chiều dài (dặm)
Lưu vực(km²)
Lưu lượng trung bình (m³/s)
Chảy ra
Các nước thuộc lưu vực sông
1.
Sông Amazon
6.710 6.800 km
3.969 (4.202)
7.000.000
220.000
Đại Tây Dương
Brasil, Peru, Bolivia, Colombia, Ecuador, Venezuela
2.
Sông Nil
6.732 km
4.157
2.870.000
5.100
Địa Trung Hải
Ethiopia, Eritrea, Sudan, Uganda, Tanzania, Kenya, Rwanda, Burundi, Ai Cập, Cộng hòa Dân chủ Congo
3.
Sông Mississippi - Sông Missouri - Sông Jefferson
6.270 (6.420)
3.896 (3.989)
2.980.000
16.200
Vịnh Mexico
Hoa Kỳ (98,5%), Canada (1,5%)
4.
Sông Dương Tử (Chang Jiang)
6.211 (5.797)
3.859 (3.602)
1.800.000
31.900
Đông Hải Trung Quốc
Trung Quốc
5.
Sông Yenisei - Sông Angara - Selenga
5.550 (4.506)
3.449 (2.800)
2.580.000
19.600
Biển Kara
Nga, Mông Cổ
6.
Sông Ob` - Irtysh
5.410*
3.449*
2.990,000
12.800
Vịnh Ob
Nga, Kazakhstan, Trung Quốc
7.
Hoàng Hà (Huang He)
4.667 (4.350)
2.900 (2.703)
745.000
2.110
Biển Bohai (Balhae)
Trung Quốc
8.
Amur (Heilong)
4.368*
2.714*
1.855.000
11.400
Biển Okhotsk
Nga, Trung Quốc, Mông Cổ
9.
Sông Congo (Zaire)
4.371 (4.670)
2.716 (2.902)
3.680.000
41.800
Đại Tây Dương
Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Trung Phi, Angola, Tanzania, Cameroon, Zambia, Burundi, Rwanda
10.
Sông Lena
4.260 (4.400)
2.647 (2.734)
2.490,000
17.100
Sông Laptev
Nga
11.
Sông Mackenzie - Sông Peace - Sông Finlay
4.241 (5.427)
2.635 (3.372)
1.790.000
10.300
Biển Beaufort
Canada
12.
Sông Niger
4.167 (4.138*)
2.589 (2.571*)
2.090.000
9.570
Vịnh Guinea
Nigeria (26,6%), Mali (25,6%), Niger (23,6%), Algérie (7,6%), Guinée (4,5%), Cameroon (4,2%), Burkina Faso (3,9%), Côte d`Ivoire, Bénin, Tchad
13.
Sông Mekong
4.023
2.500
810.000
16.000
Biển Đông Việt Nam
Trung Quốc, Lào, Thái Lan, Cambodia, Việt Nam, Myanma
14.
Sông Paraná (Río de la Plata)
3.998 (4.700)
2.484 (2.920)
3.100.000
25.700
Đại Tây Dương
Brasil (46,7%), Argentina (27,7%), Paraguay (13,5%), Bolivia (8,3%), Uruguay (3,8%)
15.
Sông Murray - Sông Darling
3.750 (3.520)
2.330 (2.187)
1.061.000
767
Southern Ocean
Úc
16.
Sông Volga
3.645*
2.265
1.380.000
8.080
Biển Caspi
Nga (99,8%), Kazakhstan (nhỏ), Belarus (nhỏ)
17.
Sông Shatt al-Arab / Arvandrud - Euphrates
3.596 (2.992)
2.234 (1.859)
884.000
856
Vịnh Ba Tư
Iraq
 







Các ý kiến mới nhất