GỌI CHO TÔI NHÉ !

http://matcuoi.com 0933.368.625

Hôm nay là

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Thùy Linh)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • ĐIỂM BÁO TRONG NGÀY

    TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH

    Dictionary:
    Enter word:
    © Cftanhiep Groups 2009

    Ảnh ngẫu nhiên

    Khoang_lang_trai_tim.gif 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 4_khau_ban_le.flv Daythonvyda.swf 0.Gio_mua_Viet_Nam_vao_mua_he.swf 0.Gio_mua_Viet_Nam_vao_mua_dong.swf 0.Gio_mua_(Flash).swf 0.cackhuvucgiomua.swf Su_tan_pha_cua_bao.flv LuquetoHaGiang.flv Hientuongthuytrieu.flv Muigio.flv Tuyet_roi_mua_he__Ha_Anh_Tuan_NCT_3765344483.mp3 True_Love_Forever_Red_Rose_600_x_480.jpg 83red.jpg SDC10186.jpg SDC10194.jpg 1chemicalset3med.jpeg 1chemicalset2med.jpeg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BẢN ĐỒ VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI

    CÁC SÔNG DÀI NHẤT THẾ GIỚI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lộc (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:39' 19-09-2010
    Dung lượng: 132.5 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    Danh sách các con sông dài nhất trên trái đất. (Nó bao gồm cả hệ thống các sông).


    
    
    Màu chỉ thị các châu lục
    
    Châu Phi
    Châu Á
    Châu Úc
    Châu Âu
    Bắc Mỹ
    Nam Mỹ
    
    
    
    
    Sông
    Chiều dài (km)
    Chiều dài (dặm)
    Lưu vực(km²)
    Lưu lượng trung bình (m³/s)
    Chảy ra
    Các nước thuộc lưu vực sông
    
    1.
    Sông Amazon
    6.710 6.800 km
    3.969 (4.202)
    7.000.000
    220.000
    Đại Tây Dương
    Brasil, Peru, Bolivia, Colombia, Ecuador, Venezuela
    
    2.
    Sông Nil
    6.732 km
    4.157
    2.870.000
    5.100
    Địa Trung Hải
    Ethiopia, Eritrea, Sudan, Uganda, Tanzania, Kenya, Rwanda, Burundi, Ai Cập, Cộng hòa Dân chủ Congo
    
    3.
    Sông Mississippi - Sông Missouri - Sông Jefferson
    6.270 (6.420)
    3.896 (3.989)
    2.980.000
    16.200
    Vịnh Mexico
    Hoa Kỳ (98,5%), Canada (1,5%)
    
    4.
    Sông Dương Tử (Chang Jiang)
    6.211 (5.797)
    3.859 (3.602)
    1.800.000
    31.900
    Đông Hải Trung Quốc
    Trung Quốc
    
    5.
    Sông Yenisei - Sông Angara - Selenga
    5.550 (4.506)
    3.449 (2.800)
    2.580.000
    19.600
    Biển Kara
    Nga, Mông Cổ
    
    6.
    Sông Ob` - Irtysh
    5.410*
    3.449*
    2.990,000
    12.800
    Vịnh Ob
    Nga, Kazakhstan, Trung Quốc
    
    7.
    Hoàng Hà (Huang He)
    4.667 (4.350)
    2.900 (2.703)
    745.000
    2.110
    Biển Bohai (Balhae)
    Trung Quốc
    
    8.
    Amur (Heilong)
    4.368*
    2.714*
    1.855.000
    11.400
    Biển Okhotsk
    Nga, Trung Quốc, Mông Cổ
    
    9.
    Sông Congo (Zaire)
    4.371 (4.670)
    2.716 (2.902)
    3.680.000
    41.800
    Đại Tây Dương
    Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Trung Phi, Angola, Tanzania, Cameroon, Zambia, Burundi, Rwanda
    
    10.
    Sông Lena
    4.260 (4.400)
    2.647 (2.734)
    2.490,000
    17.100
    Sông Laptev
    Nga
    
    11.
    Sông Mackenzie - Sông Peace - Sông Finlay
    4.241 (5.427)
    2.635 (3.372)
    1.790.000
    10.300
    Biển Beaufort
    Canada
    
    12.
    Sông Niger
    4.167 (4.138*)
    2.589 (2.571*)
    2.090.000
    9.570
    Vịnh Guinea
    Nigeria (26,6%), Mali (25,6%), Niger (23,6%), Algérie (7,6%), Guinée (4,5%), Cameroon (4,2%), Burkina Faso (3,9%), Côte d`Ivoire, Bénin, Tchad
    
    13.
    Sông Mekong
    4.023
    2.500
    810.000
    16.000
    Biển Đông Việt Nam
    Trung Quốc, Lào, Thái Lan, Cambodia, Việt Nam, Myanma
    
    14.
    Sông Paraná (Río de la Plata)
    3.998 (4.700)
    2.484 (2.920)
    3.100.000
    25.700
    Đại Tây Dương
    Brasil (46,7%), Argentina (27,7%), Paraguay (13,5%), Bolivia (8,3%), Uruguay (3,8%)
    
    15.
    Sông Murray - Sông Darling
    3.750 (3.520)
    2.330 (2.187)
    1.061.000
    767
    Southern Ocean
    Úc
    
    16.
    Sông Volga
    3.645*
    2.265
    1.380.000
    8.080
    Biển Caspi
    Nga (99,8%), Kazakhstan (nhỏ), Belarus (nhỏ)
    
    17.
    Sông Shatt al-Arab / Arvandrud - Euphrates
    3.596 (2.992)
    2.234 (1.859)
    884.000
    856
    Vịnh Ba Tư
    Iraq
     
    Gửi ý kiến

    GÓC THƯ GIÃN !