GỌI CHO TÔI NHÉ !

http://matcuoi.com 0933.368.625

Hôm nay là

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Thùy Linh)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • ĐIỂM BÁO TRONG NGÀY

    TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH

    Dictionary:
    Enter word:
    © Cftanhiep Groups 2009

    Ảnh ngẫu nhiên

    Khoang_lang_trai_tim.gif 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 4_khau_ban_le.flv Daythonvyda.swf 0.Gio_mua_Viet_Nam_vao_mua_he.swf 0.Gio_mua_Viet_Nam_vao_mua_dong.swf 0.Gio_mua_(Flash).swf 0.cackhuvucgiomua.swf Su_tan_pha_cua_bao.flv LuquetoHaGiang.flv Hientuongthuytrieu.flv Muigio.flv Tuyet_roi_mua_he__Ha_Anh_Tuan_NCT_3765344483.mp3 True_Love_Forever_Red_Rose_600_x_480.jpg 83red.jpg SDC10186.jpg SDC10194.jpg 1chemicalset3med.jpeg 1chemicalset2med.jpeg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BẢN ĐỒ VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI

    GA Địa lý - 7 chi tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lộc (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:44' 10-10-2009
    Dung lượng: 609.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 1
     Ngày 22-8-2008
    
    
    Phần 1 : thành phần nhân văn của môi trường
    Bài 1 : Dân số
    A. Mục tiêu cần đạt :
    1. Kiến thức : Giúp HS hiểu và nắm vững về :
    - Dân số , mật độ dân số , tháp tuổi
    - Nguồn lao động của một địa phương
    - Nguyên nhân hậu quả của sự gia tăng dân số
    2. Kĩ năng : Rèn kĩ năng đọc, khai thác các biểu đồ dân số và tháp tuổi
    B. Tài liệu và thiết bị dạy học :
    - SGK , sách giáo viên Địạ lý 7
    - Biểu đồ dân số (H1.2sgk) phóng to
    - Hai tháp tuổi H1.1 , H1.3.4 sgk phóng to
    C. Hoạt động dạy học :
    1. định tổ chức :
    2. Bài mới : GV giới thiệu vào bài

    Hoạt động của GV - HS
     Kiến thức cần đạt
    
    H.Công tác điều tra dân số cho biết những thành phần gì ?
    H. Em hiểu thế nào là dân số ?

    H. Những người trong độ tuổi nào gọi là độ tuổi lao động ?

    - GV giới thiệu sơ lược H1.1 sgk ,cấu tạo màu sắc biểu hiện trên tháp tuổi . Quan sát H1.1 sgk . Hãy cho biết :
    H.Tổng số trẻ em từ khi mới sinh ra cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp ước tính có bao nhiêu bé trai , bao nhiêu bé gái ?

    H. Hãy so sánh số người trong độ tuổi lao động ở 2 tháp tuổi ?
    H. Nhận xét hình dạng 2 tháp tuổi ?

    H. Căn cứ vào tháp tuổi cho biết đặc điểm của dân số ?


    - Hoạt động nhóm
    - GV hướng dẫn HS quan sát H1.2 sgk
    H. Nhận xét về tình hình tăng dân số thế giới từ TK XIX ->XX ?
    H. Dân số thế giới bắt đầu tăng từ năm nào ? Và tăng vọt từ năm nào ?
    H. Vì sao dân số từ năm 1960 lại nay tăng nhanh như vậy ?

    - HS quan sát 2 biểu đồ H1.3 , H1.4 sgk cho biết :
    H. Tỉ lệ sinh , tử ở 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển là bao nhiêu vào các năm 1950 , 1980 , 2000 ?
    H. So sánh sự gia tăng dân số ở 2 nhóm nước trên ?

    H. Bùng nổ dân số xảy ra khi nào ?
    H. Trong 2 TK XIX , XX sự gia tăng dân số thế giới có điểm gì nổi bật ?

    H. Hậu quả do bùng nổ dân số gây ra cho các nước đang phát triển ntn ?
    (Liên hệ Việt Nam)
    1. Dân số , nguồn lao động :
    a. Dân số : Tổng số dân sinh sống trên một lãnh thổ ở một thời điểm nào đó
    b. Độ tuổi lao động :
    - Tuổi có khả năng lao động do nhà nước quy định
    c. Tháp tuổi :
    Bé trai : 5,5 triệu
    - Tháp 1
    Bé gái : 5,5 triệu

    Bé trai : 4,5 triệu
    - Tháp 2
    Bé gái : 5 triệu
    - Số người lao động ở tháp 2 nhiều hơn tháp 1
    - Tháp 1 dân số trẻ
    - Tháp 2 dân số già
    - Tháp tuổi cho biết đặc điểm cụ thể của dân số qua giới tính ,nguồn lao động hiện tại và t
     
    Gửi ý kiến

    GÓC THƯ GIÃN !