GỌI CHO TÔI NHÉ !

http://matcuoi.com 0933.368.625

Hôm nay là

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Thùy Linh)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • ĐIỂM BÁO TRONG NGÀY

    TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH

    Dictionary:
    Enter word:
    © Cftanhiep Groups 2009

    Ảnh ngẫu nhiên

    Khoang_lang_trai_tim.gif 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 4_khau_ban_le.flv Daythonvyda.swf 0.Gio_mua_Viet_Nam_vao_mua_he.swf 0.Gio_mua_Viet_Nam_vao_mua_dong.swf 0.Gio_mua_(Flash).swf 0.cackhuvucgiomua.swf Su_tan_pha_cua_bao.flv LuquetoHaGiang.flv Hientuongthuytrieu.flv Muigio.flv Tuyet_roi_mua_he__Ha_Anh_Tuan_NCT_3765344483.mp3 True_Love_Forever_Red_Rose_600_x_480.jpg 83red.jpg SDC10186.jpg SDC10194.jpg 1chemicalset3med.jpeg 1chemicalset2med.jpeg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BẢN ĐỒ VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI

    Ôn luyện dấu câu!

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: từ thầy Nguyễn Trường Đại
    Người gửi: Đặng Anh Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:00' 09-04-2009
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    Thực hiện tháng 11 năm 2008
    ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU

    Tiết 59 :
    I. TỔNG KẾT VỀ DẤU CÂU
    Các dấu câu thường dùng trong tiếng Việt :
    (.) , (?) , (!) , (…) , (;) , (,) , (:) , (( )) , (“”) , (-) , (_)
    1
    7
    12
    9
    10
    11
    6
    4
    5
    2
    3
    8
    Công dụng của dấu chấm (.)

    Kết thúc câu trần thuật.
    Dấu chấm hỏi (?)
    Kết thúc câu nghi vấn.
    Dấu chấm than (!)

    Kết thúc câu cầu khiến hoặc câu cảm thán.
    Dấu phẩy ( , )
    Tách các phần phụ, các vế câu ghép, các bộ phận cùng chức.
    Dấu chấm phẩy ( ; )

    Tách các vế câu ghép có cấu tạo phức tạp.
    Tách các bộ phận liệt kê có cấu tạo phức tạp.
    Dấu chấm lửng ( . . . )

    - Biểu thị một số phần chưa kể hết.
    - Biểu thị lời nói ngập ngừng, ngắt quãng.
    - Làm giãn nhịp câu văn, sự hài hước.
    Dấu gạch ngang ( _ )

    - Đánh dấu các bộ phận chú thích.
    - Đánh dấu lời nói của nhân vật.
    - Biểu thị sự liệt kê.
    -Nối các từ trong một liên danh.
    Dấu gạch nối ( - )

    Nối các tiếng trong từ phiên âm.
    Dấu ngoặc đơn ( ( ) )

    Đánh dấu các phần có chức năng chú thích.
    Dấu ngoặc kép ( “ ” )

    - Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp.
    - Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hoặc mỉa mai.
    - Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo,… dẫn trong câu.
    Dấu hai chấm ( : )

    - Báo trước phần giải thích, thuyết minh.
    - Báo trước lời dẫn trực tiếp hoặc lời đối thoại.
    NHÓM
    ĐIỂM
    1
    2
    3
    4
    1
    1
    1
    1
    2
    3
    3
    2
    2
    3
    2
    3
    TRÒ CHƠI GIẢI ĐÁP Ô SỐ BÍ MẬT
    4
    5
    6
    5
    4
    6
    6
    5
    4
    6
    5
    4
    I. BẢNG TỔNG KẾT VỀ DẤU CÂU
    Dấu chấm (.)

    Dấu chấm hỏi (?)

    Dấu chấm than (!)

    - Kết thúc câu trần thuật.
    - Kết thúc câu nghi vấn.
    - Kết thúc câu cầu khiến hoặc câu cảm thán.
    1.

    2.

    3.

    4.

    STT

    Dấu câu

    Công dụng

    Dấu phẩy ( , )
    - Tách các phần phụ, các vế câu ghép, các bộ phận cùng chức.
    Dấu chấm phẩy ( ; )

    - Tách các vế câu ghép có cấu tạo phức tạp.
    - Tách các bộ phận liệt kê có cấu tạo phức tạp.
    5.

    6.

    Dấu chấm lửng ( . . . )

    - Biểu thị một số phần chưa kể hết.
    - Biểu thị lời nói ngập ngừng, ngắt quãng.
    - Làm giãn nhịp câu văn, sự hài hước.
    Dấu gạch ngang ( _ )

    _ Đánh dấu các bộ phận chú thích
    _ Đánh dấu lời nói của nhân vật.
    _ Biểu thị sự liệt kê.
    _ Nối các từ trong một liên danh.
    Dấu gạch nối ( - )

    - Nối các tiếng trong từ phiên âm.
    9.

    Dấu ngoặc đơn ( ( ) )

    - Đánh dấu các phần có chức năng chú thích.
    8.

    7.

    10.

    Dấu ngoặc kép ( “ ” )

    - Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp.
    - Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hoặc mỉa mai.
    - Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo,… dẫn trong câu.
    11.

    Dấu hai chấm ( : )

    - Báo trước phần giải thích, thuyết minh.
    - Báo trước lời dẫn trực tiếp hoặc lời đối thoại.
    II. CÁC LỖI THƯỜNG GẶP VỀ DẤU CÂU
    Đọc các ví dụ sau :
    1. Tác phẩm “ Lão Hạc” làm em vô cùng xúc động rong xã hội cũ, biết bao nhiêu người nông dân đã sống nghèo khổ cơ cực như lão Hạc.
     Lỗi : Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc.
    .
    t
    T
    II. CÁC LỖI THƯỜNG GẶP VỀ DẤU CÂU
    Đọc các ví dụ sau :
    2. Thời còn trẻ, học ở trường này ng là học sinh xuất sắc nhất.
     Lỗi : Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc.
    .
    Ô
    ô
    ,
    II. CÁC LỖI THƯỜNG GẶP VỀ DẤU CÂU
    Đọc các ví dụ sau :
    3. Cam quýt bưởi xoài là đặc sản của vùng này.
     Lỗi : Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết .
    ,
    ,
    ,
    II. CÁC LỖI THƯỜNG GẶP VỀ DẤU CÂU
    Đọc các ví dụ sau :
    4. Quả thật, tôi không biết nên giải quyết vấn đề này như thế nào và bắt đầu từ đâu Anh có thể cho tôi một lời khuyên không Đừng bỏ mặc tôi lúc này.
     Lỗi : Lẫn lộn công dụng của các dấu câu.
    ?
    .
    GHI NHÔÙ
    Khi viết cần tránh các lỗi sau đây về dấu câu:
    -Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc;
    -Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc;
    -Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết;
    -Lẫn lộn công dụng của các dấu câu.
    III. LUYỆN TẬP
    Bài tập 1 : Điền dấu câu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn.
    Con chó cái nằm ở gậm phản bỗng chốc vẫy đuôi rối rít ( ) tỏ ra dáng bộ vui mừng ( )
    Anh Dậu lử thử từ cổng tiến vào với vẻ mặt xanh ngắt và buồn rứt như kẻ sắp bị tù tội ( )
    Cái Tí ( ) thằng Dần cùng vỗ tay reo ( )
    ( ) A ( ) Thầy đã về ( ) A ( ) Thầy đã về ( )…
    Mặc kệ chúng nó ( ) anh chàng ốm yếu im lặng dựa gậy lên tấm phên cửa ( ) nặng nhọc chống tay vào gối và bước lên thềm ( ) Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản ( ) anh ta lăn kềnh lên trên chiếc chiếu rách ( )
    Ngoài đình ( ) mõ đập chan chát ( ) trống cái đánh thùng thùng ( ) tù và thổi như ếch kêu ( )
    Chị Dậu ôm con vào ngồi bên phản ( ) sờ tay vào trán chồng và sẽ sàng hỏi ( )
    ( ) Thế nào ( ) Thầy em có mệt lắm không ( ) Sao chậm về thế ( ) Trán đã nóng lên đây mà ( )
    III. LUYỆN TẬP
    Bài tập 1 : Điền dấu câu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn.
    Con chó cái nằm ở gậm phản bỗng chốc vẫy đuôi rối rít ( ) tỏ ra dáng bộ vui mừng ( )
    Anh Dậu lử thử từ cổng tiến vào với vẻ mặt xanh ngắt và buồn rứt như kẻ sắp bị tù tội ( )
    Cái Tí ( ) thằng Dần cùng vỗ tay reo ( )
    ( ) A ( ) Thầy đã về ( ) A ( ) Thầy đã về ( )…
    .
    .
    ,
    ,
    :
    _
    !
    !
    !
    !
    (a)
    (b)
    (c)
    (d)
    III. LUYỆN TẬP
    Bài tập 1 : Điền dấu câu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn.
    Mặc kệ chúng nó ( ) anh chàng ốm yếu im lặng dựa gậy lên tấm phên cửa ( ) nặng nhọc chống tay vào gối và bước lên thềm ( ) Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản ( ) anh ta lăn kềnh lên trên chiếc chiếu rách ( )
    ,
    ,
    .
    ,
    .
    (e)
    III. LUYỆN TẬP
    Bài tập 1 : Điền dấu câu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn.
    Ngoài đình ( ) mõ đập chan chát ( ) trống cái đánh thùng thùng ( ) tù và thổi như ếch kêu ( )
    Chị Dậu ôm con vào ngồi bên phản ( ) sờ tay vào trán chồng và sẽ sàng hỏi ( )
    ( ) Thế nào ( ) Thầy em có mệt lắm không ( ) Sao chậm về thế ( ) Trán đã nóng lên đây mà ( )
    ,
    ,
    ,
    .
    ,
    :
    _
    ?
    ?
    ?
    !
    (g)
    (h)
    (i)
    III. LUYỆN TẬP
    Bài tập 2 :
    Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn sau và thay vào đó các dấu câu thích hợp .
    (có điều chỉnh chữ viết hoa trong trường hợp cần thiết)
    a) Sao mãi tới giờ anh mới về ẹ ở nhà chờ anh mãi. Mẹ dặn là nh phải làm xong bài tập trong chiều nay .
    ,
    ?
    m
    M
    :“

    A
    a
    III. LUYỆN TẬP
    b) Từ xưa trong cuộc sống lao động và sản xuất nhân dân ta có truyền thống thương yêu nhau giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn gian khổ. Vì vậy có câu tục ngữ á lành đùm lá rách .
    Bài tập 2 : Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn sau và thay vào đó các dấu câu thích hợp
    (có điều chỉnh chữ viết hoa trong trường hợp cần thiết)
    c) Mặc dù đã qua bao nhiêu năm tháng hưng tôi vẫn không quên được những kỉ niệm êm đềm thời học sinh.
    .
    ,
    ,
    :“

    L
    l
    N
    n
    TỔNG KẾT
    - Chúng ta cần có ý thức cẩn trọng trong việc dùng dấu câu, tránh được các lỗi thường gặp về dấu câu.
    - Dấu câu là ký hiệu dùng trong văn viết để giúp phân biệt ý nghĩa các đơn vị ngữ pháp trong câu, nhờ đó mà người đọc hiểu ý nghĩa của câu dễ dàng hơn.
    - Tiếng Việt thường sử dụng 10 loại dấu câu và một dấu gạch nối.
    1
    7
    9
    10
    11
    6
    4
    5
    2
    3
    8
    Công dụng của dấu chấm (.)

    Kết thúc câu trần thuật.
    Dấu chấm hỏi (?)

    Kết thúc câu nghi vấn.
    Dấu chấm than (!)

    Kết thúc câu cầu khiến hoặc câu cảm thán.
    Dấu phẩy ( , )
    Tách các phần phụ, các vế câu ghép, các bộ phận cùng chức.
    Dấu chấm phẩy ( ; )

    Tách các vế câu ghép có cấu tạo phức tạp.
    Tách các bộ phận liệt kê có cấu tạo phức tạp.

    Dấu chấm lửng ( . . . )

    - Biểu thị một số phần chưa kể hết.
    - Biểu thị lời nói ngập ngừng, ngắt quãng.
    - Làm giãn nhịp câu văn, sự hài hước.
    Dấu gạch ngang ( _ )

    - Đánh dấu các bộ phận chú thích.
    - Đánh dấu lời nói của nhân vật.
    - Biểu thị sự liệt kê.
    -Nối các từ trong một liên danh.
    Dấu gạch nối ( - )

    Nối các tiếng trong từ phiên âm.
    Dấu ngoặc đơn ( ( ) )

    Đánh dấu các phần có chức năng chú thích.
    Dấu ngoặc kép ( “ ” )

    - Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp.
    - Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hoặc mỉa mai.
    - Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo,… dẫn trong câu.
    Dấu hai chấm ( : )

    - Báo trước phần giải thích, thuyết minh.
    - Báo trước lời dẫn trực tiếp hoặc lời đối thoại.
    Trò chơi “Chiếc nón kỳ diệu”
     
    Gửi ý kiến

    GÓC THƯ GIÃN !